Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泼水节
pōshuǐjié
Lễ hội té nước
Hán việt: bát thủy tiết
—

Gợi nhớ

Từ "泼水节" (pōshuǐjié) mang nghĩa "Lễ hội té nước", kết hợp bởi 泼 (pō - bát): "văng nước" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泼: Dòng nước mát (氵) được múc ra rồi tung phát (发) lên khắp mặt sân nắng hạ chính là hành động té nước, văng nước (泼). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

泼水节
pōshuǐjié
Lễ hội té nước
泼
pō • bát
văng nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội té nước
Ví dụ (3)
xīshuāngbǎnnà西双版纳de的dǎizú傣族pōshuǐjié泼水节měinián每年dōu都xīyǐn吸引shǔyǐwànjì数以万计de的yóukè游客qiánqù前去kuánghuān狂欢。
Lễ hội té nước của người dân tộc Thái ở Tây Song Bản Nạp thu hút hàng vạn du khách đến chung vui hòa mình mỗi năm.
The Dai Ethnic Water-Splashing Festival in Xishuangbanna attracts tens of thousands of tourists to join the revelry every year.
zài在pōshuǐjié泼水节qījiān期间,bèi被pō泼de的shuǐ水yuèduō越多,dàibiǎo代表shōudào收到de的xīnnián新年zhùfú祝福hé和hǎo好yùn运jiù就yuèduō越多。
Trong thời gian diễn ra lễ hội té nước, người bị té càng nhiều nước chứng tỏ nhận được lời chúc năm mới và vận may càng nhiều.
During the Water-Splashing Festival, the more water splashed on you, the more New Year blessings and good luck you receive.
yóukè游客men们ná拿zhe着shuǐqiāng水枪hé和shuǐtǒng水桶jiārù加入dào到pōshuǐjié泼水节de的wàn万rén人shuǐzhàn水战duìwǔ队伍zhōng中。
Du khách cầm theo súng nước và xô nước gia nhập vào đội ngũ vạn người đại chiến nước của lễ hội té nước.
Tourists armed with water guns and buckets joined the massive water battle of tens of thousands of people at the Water-Splashing Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây