避暑山庄
bìshǔ shānzhuāng
Sơn trang tránh nóng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn trang tránh nóng
Ví dụ (3)
chéng shǔ shān zhuāngyīnhóng de diǎnyuán línliáng shuǎngdexià hòushēn shòuzhōng wàiyóur én àiyóur ényuán bǎn
Sơn trang tránh nóng Thừa Đức cực kỳ được du khách trong và ngoài nước yêu thích nhờ những khu vườn cổ điển hoành tráng và khí hậu mùa hè mát mẻ.
shǔ shān zhuāngnèidejiàn zhùróng huìliǎojiāng nán shuǐ xiāngdexiù běi fānghuáng jiāyuán líndexióng wěixióng wěi
Kiến trúc bên trong sơn trang tránh nóng là sự kết hợp hài hòa nét thanh tú của vùng sông nước Giang Nam và sự uy nghiêm của vườn thượng uyển hoàng gia phương Bắc.
kāng huáng zài shǔ shān zhuāng yuèzòu zhébìngjiē jiànliǎo xiēbiān jiāngshǎo shù mín deshǒu lǐngshǒu lǐng
Hoàng đế Khang Hy từng phê duyệt tấu chương và tiếp kiến thủ lĩnh các dân tộc thiểu số vùng biên cương tại sơn trang tránh nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây