Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝圣之路
cháoshèng zhīlù
Con đường hành hương
Hán việt: triêu khốt chi lạc
—

Gợi nhớ

Từ "朝圣之路" (cháoshèng zhīlù) nghĩa là "Con đường hành hương", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 圣 (shèng): Thánh + 之 (zhī): Của + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

朝圣之路
cháoshèng zhīlù
Con đường hành hương
龺
月
又
土
之
足

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con đường hành hương
Ví dụ (3)
lā sà拉萨de的dà zhāo sì大昭寺shì是xǔ duō许多cáng chuán fó jiào藏传佛教xìn tú信徒zhōng shēng终生cháo shèng朝圣zhī之lù路de的zhōng diǎn终点zhōng diǎn终点。
Chùa Đại Chiêu ở Lhasa là điểm kết thúc của con đường hành hương suốt đời của rất nhiều tín đồ Phật giáo Tây Tạng.
xī bān yá西班牙de的shèng圣yǎ gè雅各zhī之lù路shì是yì tiáo一条xiǎng yù享誉quán qiú全球de的jī dū jiào tú基督教徒cháo shèng朝圣zhī之lù路zhī之lù路。
Con đường Saint James ở Tây Ban Nha là một con đường hành hương của các tín đồ Kitô giáo nổi tiếng trên toàn thế giới.
tú bù zǒu徒步走wán完màn cháng漫长de的cháo shèng朝圣zhī之lù路shì是duì对rén tǐ人体néng能hé和jīng shén精神xìn niàn信念de的shuāng chóng双重jù dà巨大kǎo liáng考量kǎo liáng考量。
Đi bộ vượt qua con đường hành hương dài dằng dặc là cuộc kiểm nghiệm thử thách kép khổng lồ đối với thể lực và niềm tin tinh thần của con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây