朝圣之路
—
Gợi nhớ
Từ "朝圣之路" (cháoshèng zhīlù) nghĩa là "Con đường hành hương", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 圣 (shèng): Thánh + 之 (zhī): Của + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
朝圣之路
Con đường hành hương
龺
月
又
土
之
足
Phân tích từ 朝圣之路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con đường hành hương
Ví dụ (3)
拉萨的大昭寺是许多藏传佛教信徒终生朝圣之路的终点终点。
Chùa Đại Chiêu ở Lhasa là điểm kết thúc của con đường hành hương suốt đời của rất nhiều tín đồ Phật giáo Tây Tạng.
西班牙的圣雅各之路是一条享誉全球的基督教徒朝圣之路之路。
Con đường Saint James ở Tây Ban Nha là một con đường hành hương của các tín đồ Kitô giáo nổi tiếng trên toàn thế giới.
徒步走完漫长的朝圣之路是对人体能和精神信念的双重巨大考量考量。
Đi bộ vượt qua con đường hành hương dài dằng dặc là cuộc kiểm nghiệm thử thách kép khổng lồ đối với thể lực và niềm tin tinh thần của con người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây