Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
负载
fùzài
Tải / Phụ tải
Hán việt: phụ tải
—

Gợi nhớ

Từ "负载" (fùzài) mang nghĩa "Tải / Phụ tải", kết hợp bởi 负 (fù - phụ): "mang" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载).

Thành phần cấu tạo

负载
fùzài
Tải / Phụ tải
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tải / Phụ tải
Ví dụ (3)
shèjì设计diànyuán电源diànlù电路shí时,bìxū必须bǎozhèng保证qí其é额dìng定shūchū输出gōnglǜ功率néng能mǎnzú满足hòuduān后端zuì最dà大fùzài负载de的xūqiú需求。
Khi thiết kế mạch nguồn, bắt buộc phải bảo đảm công suất đầu ra định mức đáp ứng được nhu cầu của phụ tải tiêu thụ lớn nhất phía sau.
When designing a power supply circuit, you must ensure its rated output power meets the requirements of the maximum downstream load.
gǎnxìng感性fùzài负载rú如diànjī电机zài在duànkāi断开shùnjiān瞬间huì会chǎnshēng产生jí极gāo高de的fǎnxiàng反向diàndòngshì电动势chōngjī冲击kāiguān开关yuánjiàn元件。
Tải cảm kháng như động cơ điện vào khoảnh khắc ngắt điện sẽ sinh ra một sức điện động ngược cực cao xung kích vào linh kiện đóng cắt.
Inductive loads such as motors generate an extremely high back EMF at the moment of disconnection, which impacts switching components.
cèshì测试zhōng中wǒmen我们jīngcháng经常shǐyòng使用diànzi电子fùzài负载yí仪lái来mónǐ模拟bùtóng不同de的héng恒liú流、héngyā恒压gōngzuò工作gōngkuàng工况。
Trong thử nghiệm, chúng tôi thường xuyên dùng máy giả lập tải điện tử để mô phỏng các điều kiện dòng không đổi, áp không đổi ngõ ra.
During testing, we often use an electronic load tester to simulate different constant-current and constant-voltage operating conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây