Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
负载测试
fùzài cèshì
Kiểm thử tải / Load test
Hán việt: phụ tải trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "负载测试" (fùzài cèshì) mang nghĩa "Kiểm thử tải / Load test", kết hợp bởi 负 (fù - phụ): "mang" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

负载测试
fùzài cèshì
Kiểm thử tải / Load test
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử tải / Load test
Ví dụ (2)
fùzài负载cèshì测试de的mùdì目的shì是quèbǎo确保xìtǒng系统zài在chángguī常规fǎngwèn访问liúliàng流量xià下nénggòu能够chíxù持续wěndìng稳定de地yùnxíng运行。
Mục tiêu của kiểm thử tải là bảo đảm hệ thống có thể vận hành ổn định liên tục dưới lưu lượng truy cập thông thường.
The purpose of load testing is to ensure that the system can run continuously and stably under normal traffic.
fùzài负载cèshì测试kěyǐ可以bàolù暴露chū出xìtǒng系统zài在bìngfā并发yònghù用户zēngjiā增加shí时kěnéng可能fāshēng发生de的nèicún内存xièlòu泄漏wèntí问题。
Kiểm thử tải có thể làm lộ ra lỗi rò rỉ bộ nhớ có khả năng xảy ra khi người dùng đồng thời tăng lên.
Load testing can expose memory leaks that may occur in the system as concurrent users increase.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử tải / Load test
Ví dụ (1)
wǒmen我们xūyào需要duì对zhè这gè个xīn新jiēkǒu接口jìnxíng进行fùzài负载cèshì测试,yǐ以pínggū评估qí其zài在qiān千jí级 tpsTPS xià下de的biǎoxiàn表现。
Chúng ta cần thực hiện kiểm thử tải cho API mới này để đánh giá biểu hiện của nó dưới mức nghìn TPS.
We need to perform a load test on this new API to evaluate its performance at thousands of TPS.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây