网络负载均衡
wǎngluò fùzài jūnhéng
Cân bằng tải mạng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân bằng tải mạng
Ví dụ (3)
pèi zhìwǎng luò zàijūn héng què bǎodāntái huìyīn wèiqǐng qiúguòduōértān huàn
Cấu hình cân bằng tải mạng có thể đảm bảo một máy chủ đơn lẻ không bị tê liệt do lượng yêu cầu quá lớn.
gāiyìng yòng kàoyìng jiànshè bèiláishí xiàngāo xiàodewǎng luò zàijūn héng
Ứng dụng này dựa vào thiết bị phần cứng để thực hiện cân bằng tải mạng hiệu năng cao.
wǎng luò zàijūn héngsuàn bāo kuòlún xúnjiā quánlún xún zuì xiǎolián jiē shùděng
Các thuật toán cân bằng tải mạng bao gồm Round Robin, Weighted Round Robin, và Least Connections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây