印刷电路板
—
Phân tích từ 印刷电路板
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch in PCB
Ví dụ (3)
这块四层印刷电路板的中间两层被专门设计作为电源层电源地平面和接地平面。
Hai lớp ở giữa của tấm bảng mạch in 4 lớp này được thiết kế chuyên biệt để làm mặt phẳng đất tham chiếu và mặt phẳng nguồn.
印刷电路板的表面通常会涂有一层绿色的阻焊漆,用以防止焊接时相邻引脚桥接桥接短路。
Bề mặt của bảng mạch in thường phủ một lớp sơn cản hàn màu xanh lá để chống ngắn mạch cầu chì hàn giữa các chân linh kiện cạnh nhau khi hàn.
绘制完PCB后,我们需要将生产文件加伯格式导出并打包送往印刷电路板代工厂打样打样加工。
Sau khi vẽ xong PCB, chúng ta cần xuất file sản xuất định dạng Gerber và đóng gói gửi tới xưởng gia công bảng mạch in để làm mạch mẫu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây