焊接烙铁头
—
Phân tích từ 焊接烙铁头
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đầu mỏ hàn
Ví dụ (3)
手工焊接高密度的贴片芯片引脚时,推荐选用刀型焊接烙铁头以便于拉焊拉焊拉焊。
Khi hàn bằng tay các chân chip dán mật độ cao, khuyên nên chọn đầu mỏ hàn hình dao vát để thuận tiện cho việc hàn kéo (kéo thiếc).
如果长期在四百度以上空烧,焊接烙铁头表面涂层很容易发黑并失去失去吃锡能力性能。
Nếu để nung không ở nhiệt độ trên 400 độ trong thời gian dài, lớp phủ bề mặt của đầu mỏ hàn rất dễ bị đen và mất đi khả năng bám thiếc.
使用耐高热的清洁海绵沾水擦拭焊接烙铁头,可以迅速除去黑色的残渣松香松香松香氧化层。
Sử dụng miếng bọt biển làm sạch chịu nhiệt thấm nước lau đầu mỏ hàn có thể nhanh chóng loại bỏ lớp cặn ô xy hóa nhựa thông màu đen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây