逻辑分析仪
—
Phân tích từ 逻辑分析仪
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy phân tích logic
Ví dụ (3)
研发人员使用八通道逻辑分析仪,抓取微控制器与外部闪存闪存之间的SPI数据总线波形。
Nhân viên R&D sử dụng máy phân tích logic 8 kênh để bắt chụp dạng sóng bus dữ liệu SPI giữa vi điều khiển và chip nhớ Flash ngoài.
与示波器相比,逻辑分析仪具有更多的测试通道,非常适合分析复杂的数字系统时序逻辑关系。
So với máy hiện sóng, máy phân tích logic có nhiều kênh đo đạc hơn, vô cùng thích hợp để phân tích các quan hệ logic thời tự phức tạp của hệ thống số.
请将逻辑分析仪的测试夹夹在显示屏排线排线的I2C引脚上,接通电源并开始开始抓包。
Hãy kẹp kim đo của máy phân tích logic vào chân I2C của cáp bẹt màn hình hiển thị, bật nguồn và bắt đầu bắt gói tin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây