阻抗匹配
zǔkàng pǐpèi
Phù hợp trở kháng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phù hợp trở kháng
Ví dụ (3)
zàigāo pínshè píndiàn zhōngtiān xiàn线gōng fàng fàng zhī jiān zuò hǎo shíōu de kàng pèi pèishè
Trong mạch tần số vô tuyến RF cao tần, giữa anten và bộ khuếch đại công suất bắt buộc phải làm tốt thiết kế phối hợp trở kháng 50 Ohm.
guǒxìn hào yuánchuán shū xiàn线 shēng kàng pèi pèi liánghuìdǎo zhìgāo mài chōngxìn hàochǎn shēngyán zhòngdexìn hàofǎn shèfǎn shè biàn
Nếu nguồn phát tín hiệu và đường truyền xảy ra phối hợp trở kháng kém, sẽ dẫn đến tín hiệu xung tốc độ cao bị dội phản xạ méo dạng nghiêm trọng.
menzàixìn hào xiàn线shàngchuàn liánchuàn lián sān shí sānōu diàn chángzuò wéijiǎn dānshí yòngdeyuánduān kàng pèi pèi zhìzhèn língzhèn líng
Chúng ta đấu nối tiếp một điện trở 33 Ohm trên đường tín hiệu, thường dùng làm giải pháp phối hợp trở kháng đầu phát đơn giản hiệu quả nhằm triệt tiêu sóng nhấp nhô (ringing).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây