导热硅脂
dǎorè guīzhī
Keo tản nhiệt / Silicone tản nhiệt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Keo tản nhiệt / Silicone tản nhiệt
Ví dụ (3)
ān zhuāngCCPPUUsànr è piànqiányàozàixīn piànbiǎo miànjūn yún shàng céngbáo báo dedǎor èguīzhīpái chúpái chúwēi kǒngkōng
Trước khi lắp phiến tản nhiệt CPU, cần bôi đều một lớp mỏng keo tản nhiệt lên bề mặt chip để triệt tiêu lớp không khí trong các lỗ li ti.
zhègāo xìng nénghuī dǎor èguīzhīdedǎor è shù dàoliǎoměikāi ěr wénshí èr xìng néngfēi chángyōu xiùyōu xiù
Hộp keo tản nhiệt màu xám hiệu suất cao này có hệ số dẫn nhiệt đạt tới 12 W/mK, tính năng vô cùng vượt trội.
dǎor èguīzhīzàishǐ yòng使liǎng sān niánhòuhuìgān zàoyìng huà yàodìng qīng gān jìnglǎojiù jiùguīzhībìngchóng xīnchóng xīn
Keo tản nhiệt sau khi dùng từ 2 đến 3 năm sẽ bị khô cứng lại, cần định kỳ làm sạch lớp keo cũ và bôi mới lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây