绝缘胶带
—
Gợi nhớ
Từ "绝缘胶带" (juéyuán jiāodài) nghĩa là "Băng dính cách điện / Băng keo", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 胶 (jiāo): keo + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
绝缘胶带
Băng dính cách điện / Băng keo
纟
色
彖
月
交
卅
Phân tích từ 绝缘胶带
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Băng dính cách điện / Băng keo
Ví dụ (3)
电工在接完接线端子头后,必须使用PVC阻燃绝缘胶带将金属裸露部分严密包裹包裹包裹包裹。
Thợ điện sau khi đấu nối xong đầu dây đầu cắm, bắt buộc phải dùng băng dính cách điện PVC chống cháy quấn kín bọc hết phần kim loại lộ trần.
这卷高压橡胶自粘性绝缘胶带耐压可达十千伏特,适用于地埋电缆接头的防潮绝缘绝缘保护。
Cuộn băng dính cao su tự dính cách điện cao thế này chịu điện áp tới 10 kV, phù hợp bảo vệ cách điện chống ẩm các mối nối cáp điện ngầm đất.
普通的绝缘胶带在烈日曝晒及高温环境下容易老化脱胶脱落,造成漏电漏电安全安全隐患。
Băng dính cách điện thông thường dưới nắng nóng phơi mưa dễ bị lão hóa bong chảy keo tuột ra, tạo mối nguy hiểm rò rỉ điện giật an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây