Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝缘胶带
juéyuán jiāodài
Băng dính cách điện / Băng keo
Hán việt: tuyệt duyên giao đái
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘胶带" (juéyuán jiāodài) nghĩa là "Băng dính cách điện / Băng keo", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 胶 (jiāo): keo + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

绝缘胶带
juéyuán jiāodài
Băng dính cách điện / Băng keo
纟
色
彖
月
交
卅

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng dính cách điện / Băng keo
Ví dụ (3)
diàn gōng电工zài在jiē wán接完jiē xiàn接线duān zǐ端子tóu头hòu后,bì xū必须shǐ yòng使用PPVVCCzǔr án阻燃jué yuán jiāo dài绝缘胶带jiāng将jīn shǔ金属luǒ lù裸露bù fen部分yán mì严密bāo guǒ包裹bāo guǒ包裹bāo guǒ包裹bāo guǒ包裹。
Thợ điện sau khi đấu nối xong đầu dây đầu cắm, bắt buộc phải dùng băng dính cách điện PVC chống cháy quấn kín bọc hết phần kim loại lộ trần.
zhè这juàn卷gāo yā高压xiàng jiāo橡胶zì自nián xìng粘性jué yuán jiāo dài绝缘胶带nài yā耐压kě可dá达shí qiān十千fú tè伏特,shì yòng适用yú于dì地mái diàn lǎn埋电缆jiē tóu接头de的fáng cháo防潮jué yuán绝缘jué yuán绝缘bǎo hù保护。
Cuộn băng dính cao su tự dính cách điện cao thế này chịu điện áp tới 10 kV, phù hợp bảo vệ cách điện chống ẩm các mối nối cáp điện ngầm đất.
pǔ tōng普通de的jué yuán jiāo dài绝缘胶带zài在liè rì烈日pù shài曝晒jí及gāo wēn高温huán jìng环境xià下róng yì容易lǎo huà老化tuō jiāo脱胶tuō luò脱落,zào chéng造成lòu diàn漏电lòu diàn漏电ān quán安全ān quán yǐn huàn安全隐患。
Băng dính cách điện thông thường dưới nắng nóng phơi mưa dễ bị lão hóa bong chảy keo tuột ra, tạo mối nguy hiểm rò rỉ điện giật an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây