跌落测试
diēluò cèshì
Thử nghiệm rơi tự do / Drop test

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thử nghiệm rơi tự do / Drop test
Ví dụ (3)
shǒu chízhì néngzhōng duānzàiliáng chǎnqián yàowán chéngliù miàn jiǎoshí èrléngléngde yóudiē luò shì shìyàn zhèngwài qiáng
Thiết bị cầm tay thông minh trước khi sản xuất hàng loạt cần hoàn thành thử nghiệm rơi tự do 6 mặt, 8 góc, 12 cạnh để kiểm chứng độ cứng cáp vỏ ngoài.
diē luò shìhòuzhǔ bǎnnèidediàn gǎn yǐn jiǎoduàn liè yàojiā diǎnjiāodiǎnjiāogōng gōng láijiā qiáng xiè dìngqiáng
Sau khi thử nghiệm rơi tự do, chân cuộn cảm trên board chính bị nứt gãy, cần thêm quy trình chấm keo cố định cơ học để củng cố độ bền vật lý.
bāo zhuāng xiāngjīng guòdiē luò shìnèi pàohuǎn chōng pàohuǎn chōngcái liàowèi shēngyán zhòngbiàn xíng sǔnshuō míngbǎo shè
Thùng đóng gói sau khi qua thử nghiệm rơi tự do, xốp bọt khí giảm chấn bên trong không bị biến dạng nứt vỡ nghiêm trọng, chứng tỏ thiết kế bảo vệ đạt chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây