印刷电路
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch in (PCB)
Ví dụ (3)
在设计双层印刷电路时,需要重点考虑时钟线高频高频信号走线的屏蔽和地回路保护。
Khi thiết kế mạch in hai lớp, cần đặc biệt lưu tâm đến việc bọc mass chắn nhiễu và bảo vệ đường hồi tiếp đất của đường chạy xung nhịp cao tần.
印刷电路的制造包括曝光曝光、显影、蚀刻蚀刻铜箔以及阻焊白油丝网印刷丝网印刷等复杂工艺。
Chế tạo bảng mạch in bao gồm các công đoạn phức tạp như phơi sáng, hiện hình, ăn mòn đồng cũng như in lưới lụa mực trắng cản hàn.
印刷电路表面的焊盘如果长期暴露于潮湿潮湿空气中,铜皮会发黑氧化导致虚焊虚焊。
Pad hàn trên bề mặt mạch in nếu tiếp xúc lâu ngày với không khí ẩm ướt sẽ làm lớp đồng bị oxy hóa đen xỉn dính lỗi hàn lỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây