短路保护
—
Gợi nhớ
Từ "短路保护" (duǎnlù bǎohù) mang nghĩa "Bảo vệ ngắn mạch", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 路 (lù - lộ): "đường" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 短路保护
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ ngắn mạch
Ví dụ (3)
这款开关电源内置了短路保护功能,一旦负载短路,输出电压会瞬间降到接近零伏特。
Bộ nguồn xung này tích hợp chức năng bảo vệ ngắn mạch, hễ phụ tải bị chập mạch, điện áp ngõ ra sẽ lập tức sụt về xấp xỉ 0 V.
This switching power supply has built-in short-circuit protection; once the load short-circuits, the output voltage instantly drops to nearly zero volts.
为了实现双重安全,我们在整流器输入端串接保险丝,作为被动过流短路保护。
Để đạt an toàn kép, chúng tôi đấu nối tiếp cầu chì vào ngõ vào bộ chỉnh lưu làm phần bảo vệ ngắn mạch quá dòng thụ động.
To achieve dual safety, we connected a fuse in series at the rectifier input to serve as passive overcurrent and short-circuit protection.
芯片如果被静电放电击穿短路,短路保护电路能防止大电流进一步引燃外壳塑料。
Nếu chip bị phóng tĩnh điện đánh thủng chập cực, mạch bảo vệ ngắn mạch có thể ngăn dòng lớn phát sinh tiếp tục châm lửa cháy lớp vỏ nhựa máy.
If a chip is broken down and short-circuited by electrostatic discharge, the short-circuit protection circuit can prevent high current from further igniting the plastic housing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây