逻辑分析
—
Phân tích từ 逻辑分析
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Phân tích logic
Ví dụ (3)
通过对SPI通信线进行全面的逻辑分析,我们精准找出了引起微控制器控制器死机死机的软件时序错误。
Thông qua đo phân tích logic toàn diện trên các đường giao tiếp SPI, chúng tôi đã chỉ ra chính xác lỗi thời tự phần mềm khiến vi điều khiển bị treo máy.
我们需要配合逻辑分析仪来进行总线总线逻辑分析,分析其电平电平上升上升时间与建立时间时间是否合规。
Chúng ta cần phối hợp sử dụng máy phân tích logic để thực hiện đo phân tích logic truyền bus, phân tích thời gian tăng sườn xung và thời gian thiết lập có đạt không.
硬件工程师正在对液晶屏排线的控制控制信号进行逻辑分析,检测是否有虚焊虚焊导致的波形毛刺。
Kỹ sư phần cứng đang phân tích logic tín hiệu điều khiển trên cáp bẹt màn hình LCD, kiểm tra xem có gai nhiễu dạng sóng do lỗi hàn lỏng không.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây