Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信号源
xìnhàoyuán
Nguồn phát tín hiệu
Hán việt: tín hiệu nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "信号源" (xìnhàoyuán) mang nghĩa "Nguồn phát tín hiệu", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

信号源
xìnhàoyuán
Nguồn phát tín hiệu
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguồn phát tín hiệu
Ví dụ (3)
tiáoshì调试lǜbōqì滤波器qián前,xiān先jiāng将xìnhàoyuán信号源de的shūchū输出zǔkàng阻抗pǐpèi匹配diào调wèi为wǔshí五十ōumǔ欧姆,shūchū输出yí一zhàohèzī兆赫兹zhèngxiánbō正弦波。
Trước khi căn chỉnh bộ lọc nhiễu, trước tiên chỉnh phối hợp trở kháng ngõ ra máy phát tín hiệu về 50 Ohm, xuất ra sóng hình sin tần số 1 MHz.
Before debugging the filter, first set the output impedance matching of the signal generator to 50 ohms and output a 1 MHz sine wave.
wǒmen我们shǐyòng使用gāojīngdù高精度xìnhàoyuán信号源chǎnshēng产生wēiruò微弱de的mónǐ模拟xìnhào信号,shūrù输入dào到zhǔkòngbǎn主控板yǐ以biāodìng标定chuángǎnqì传感器fàngdà放大zēngyì增益cānshù参数。
Chúng tôi dùng một máy phát tín hiệu độ chính xác cao để tạo ra tín hiệu tương tự yếu ớt, nạp vào mạch điều khiển để hiệu chuẩn hệ số khuếch đại cảm biến.
We use a high-precision signal source to generate a weak analog signal and feed it into the main control board to calibrate the sensor amplifier gain parameters.
zhè这tái台rènyì任意bōxíng波形xìnhàoyuán信号源zhīchí支持tōngguò通过diànnǎo电脑ruǎnjiàn软件jìnxíng进行bōxíng波形biānjí编辑,kěyǐ可以rènyì任意shēngchéng生成gè各zhǒng种fùzá复杂de的màichōng脉冲zàoshēng噪声bōxíng波形。
Máy phát tín hiệu dạng sóng tùy ý (arbitrary waveform generator) này hỗ trợ soạn thảo dạng sóng trên phần mềm PC, tạo được các sóng nhiễu xung phức tạp.
This arbitrary waveform generator supports waveform editing via PC software and can generate various complex pulse noise waveforms as needed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây