逆变电源
nìbiàn diànyuán
Bộ nghịch lưu nguồn / Inverter

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ nghịch lưu nguồn / Inverter
Ví dụ (3)
guāng tǒngchǎn shēngdezhí liú diàn yàotōng guò biàn diàn yuánzhuǎn huànwèijiāo liú diàn
Điện một chiều do hệ thống quang điện tạo ra cần được chuyển đổi thành điện xoay chiều thông qua bộ nghịch lưu nguồn.
zhètái biàn diàn yuándeshū chū xíngshìchúnzhèng xián
Dạng sóng đầu ra của bộ nghịch lưu nguồn này là sóng sin chuẩn.
biàn diàn yuánzài wàiyìng yòng diànchē zàishè bèizhōngyìng yòngguǎng fàn广
Bộ nghịch lưu nguồn được ứng dụng rộng rãi trong cấp điện khẩn cấp ngoài trời và thiết bị trên xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây