功率因数
gōnglǜ yīnshù
hệ số công suất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hệ số công suất
Ví dụ (3)
gāogōng yīn shù jiǎn shǎodiàn wǎngdediàn néngsǔn hào
Nâng cao hệ số công suất có thể giảm tổn thất điện năng trên lưới điện.
mentōng guòbìng liándiàn róng lái cháng gōng gōng cóng ér gāogōng yīn shù
Chúng tôi nâng cao hệ số công suất bằng cách đấu song song dàn tụ điện để bù công suất phản kháng.
gōng chǎngdepíng jūngōng yīn shù dàolíng diǎnjiǔ shàng
Hệ số công suất trung bình của nhà máy phải đạt từ 0.9 trở lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây