违约责任
wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
Ví dụ (3)
tong tiáo kuǎnzhōngmíng què guī dìngliǎoyán chíjiāo huòdewéi yuē zér èn
Trong điều khoản hợp đồng đã quy định rõ ràng trách nhiệm vi phạm hợp đồng do chậm trễ giao hàng.
wéi yuē fāngyīng dāngchéng dānwéi yuē zér ènbìngpéi chángduì fāngdesǔn shī
Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại cho bên kia.
wéi yuē zér èndechéng dānfāng shìbāo kuòzhī wéi yuē jīn xíng
Phương thức gánh chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng bao gồm thanh toán tiền phạt vi phạm và tiếp tục thực hiện hợp đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây