Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被告人
bèigàorén
Bị cáo
Hán việt: bí cáo nhân
—

Gợi nhớ

Từ "被告人" (bèigàorén) nghĩa là "Bị cáo", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 告 (gào): thông báo + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

被告人
bèigàorén
Bị cáo
衤
皮
⺧
口
人

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bị cáo
Ví dụ (3)
bèi gàor én被告人pìn qǐng聘请liǎo了zhuān yè专业lǜ shī律师wèi为qí其jìn xíng进行fǎ tíng法庭biàn hù辩护。
Bị cáo đã thuê luật sư chuyên nghiệp để bào chữa cho mình trước tòa.
jīng经shěn lǐ审理,fǎ yuàn法院pàn dìng判定bèi gàor én被告人wú zuì shì fàng无罪释放。
Qua xét xử, tòa án đã phán quyết bị cáo vô tội và được trả tự do.
bèi gàor én被告人zài在fǎ tíng法庭shàng上fǒur èn否认liǎo了gōng sùr én公诉人zhǐ kòng指控de的zuì míng罪名。
Bị cáo đã phủ nhận các tội danh bị kiểm sát viên cáo buộc trước tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây