合规审查
héguī shěnchá
Thẩm định tuân thủ pháp lý

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẩm định tuân thủ pháp lý
Ví dụ (6)
zhèng zàiduìgōng dexīnxiàng jìn xíng guīshěn chá
Bộ phận pháp chế đang tiến hành thẩm định tuân thủ pháp lý đối với dự án mới của công ty.
guīshěn chánéngyǒu xiàojiàng yùn yíngzhōngde fēng xiǎn
Thẩm định tuân thủ pháp lý có thể giảm thiểu rủi ro pháp lý trong hoạt động của doanh nghiệp một cách hiệu quả.
zài tongqiān shǔzhī qián tōng guò guīshěn chá
Trước khi ký kết hợp đồng, bắt buộc phải thông qua sự thẩm định tuân thủ pháp lý của bộ phận pháp chế.
suǒ yǒuxīn cái chǎn pǐnzài qiándōu jīng guò guīshěn chá
Tất cả các sản phẩm quản lý tài chính mới trước khi phát hành đều phải qua rà soát tính tuân thủ.
guī ménzhèng zàiduìgāi hǎi wài tóu xiàng jìn xíngyáng éde guīshěn chá
Bộ phận tuân thủ đang tiến hành rà soát tính tuân thủ nghiêm ngặt đối với dự án đầu tư nước ngoài này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây