营业执照
yíngyè zhízhào
Giấy phép kinh doanh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy phép kinh doanh
Ví dụ (3)
xīngōng yíng zhí zhàohòucái néngzhèng shìkāi
Công ty mới bắt buộc phải có giấy phép kinh doanh mới được chính thức hoạt động.
yíng zhí zhàoshàngzhù míngliǎogōng demíng chēngzhù suǒjīng yíng fàn wéi
Trên giấy phép kinh doanh ghi rõ tên, địa chỉ và phạm vi kinh doanh của công ty.
yán jìnwěi zào gǎichū huòzhuǎnr àngyíng zhí zhào
Nghiêm cấm làm giả, tẩy xóa, cho thuê hoặc chuyển nhượng giấy phép kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây