法人代表
—
Gợi nhớ
Từ "法人代表" (fǎrén dàibiǎo) mang nghĩa "Đại diện pháp luật", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 人 (rén - nhân): "người" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đại diện pháp luật
Ví dụ (3)
法人代表是代表企业行使民事权利和履行民事义务的负责人。
Người đại diện theo pháp luật là người phụ trách đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.
The legal representative is the person in charge who exercises civil rights and performs civil obligations on behalf of an enterprise.
董事长通常担任该公司的法定法人代表。
Chủ tịch hội đồng quản trị thông thường đảm nhận vai trò người đại diện theo pháp luật của công ty.
The chairman of the board usually serves as the statutory legal representative of the company.
签署合同时,需要法人代表的签字或加盖公司印章。
Khi ký hợp đồng, cần có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc đóng con dấu của công ty.
Signing a contract requires the signature of the legal representative or the affixing of the company seal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây