税务登记
shuìwù dēngjì
Đăng ký mã số thuế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký mã số thuế
Ví dụ (3)
yīng dāngzàilǐng yíng zhí zhàozhī sān shí nèibàn shuì dēng
Doanh nghiệp phải làm thủ tục đăng ký thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận giấy phép kinh doanh.
shuì dēng zhèngshì shuìr én xíng shuì de dìngpíng zhèng
Giấy chứng nhận đăng ký thuế là chứng từ hợp pháp để người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ thuế theo pháp luật.
suí zhesānzhèng gǎi shuì dēng zhèngbìng yíng zhí zhàozhōng
Cùng với cải cách tích hợp ba loại giấy tờ làm một, giấy chứng nhận đăng ký thuế đã được gộp vào giấy phép kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây