举证责任
jǔzhèng zérèn
Nghĩa vụ chứng minh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghĩa vụ chứng minh
Ví dụ (3)
zàimín shì sòngzhōngtōng chángzūn xúnshuí zhǔ zhāngshuí zhèngde zhèng zér ènyuán
Trong tố tụng dân sự, thông thường tuân thủ nguyên tắc nghĩa vụ chứng minh 'ai yêu cầu, người đó chứng minh'.
láo dòngzhēng jiū fēnzhōngyòngr én dān wèichéng dān fen zhèng zér èndǎo zhì
Trong tranh chấp lao động, đơn vị sử dụng lao động gánh chịu một phần đảo ngược nghĩa vụ chứng minh.
yuán gàowèi néngwán chéng zhèng zér ènyīn chéng dānliǎobài hòu guǒ
Nguyên đơn không hoàn thành nghĩa vụ chứng minh của mình, do đó phải chịu hậu quả thua kiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây