Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
签字盖章
qiānzì gàizhāng
Ký tên và đóng dấu
Hán việt: thiêm tự cái chương
—

Gợi nhớ

Từ "签字盖章" (qiānzì gàizhāng) nghĩa là "Ký tên và đóng dấu", ghép bởi: 签 (qiān): ký + 字 (zì): chữ + 盖 (gài): che + 章 (zhāng): Chương.

Thành phần cấu tạo

签字盖章
qiānzì gàizhāng
Ký tên và đóng dấu
⺮
佥
宀
子
羊
皿

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Ký tên và đóng dấu
Ví dụ (2)
hé tong合同xū yào需要shuāng fāng双方shòu quán dài biǎo授权代表qiān zì签字gài zhāng盖章hòu fāng后方kě可shēng xiào生效。
Hợp đồng cần được người đại diện ủy quyền của hai bên ký tên và đóng dấu mới có hiệu lực.
qǐng请zài在xié yì协议quèr èn确认wú wù无误hòu后,zài在cǐ chù此处qiān zì签字gài zhāng盖章。
Vui lòng ký tên và đóng dấu tại đây sau khi xác nhận thỏa thuận không có sai sót.
2
danh từ
Nghĩa:Ký tên và đóng dấu
Ví dụ (1)
yè miàn页面xià fāng下方de的qiān zì签字gài zhāng盖章bì xū必须qīng xī kě jiàn清晰可见。
Phần ký tên đóng dấu ở phía cuối trang phải rõ ràng và dễ nhìn thấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây