清算小组
qīngsuàn xiǎozǔ
Ban thanh lý tài sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban thanh lý tài sản
Ví dụ (3)
gōng xuān gào chǎnhòu yuànzhǐ dìngliǎoqīng suànxiǎo jìn zhù
Sau khi công ty tuyên bố phá sản, tòa án đã chỉ định ban thanh lý tài sản vào tiếp quản doanh nghiệp.
qīng suànxiǎo qīng gōng cái chǎnbiān zhì chǎn zhài biǎochǔ wèiliǎo jiéde
Ban thanh lý tài sản chịu trách nhiệm kiểm kê tài sản công ty, lập bảng cân đối kế toán và giải quyết các nghiệp vụ chưa hoàn tất.
qīng suànxiǎo dechéng yuányīng dāng xíngzhōng shíqín miǎn
Thành viên của ban thanh lý tài sản phải thực hiện nghĩa vụ trung thực và chuyên cần theo quy định của pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây