Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行贿罪
xínghuìzuì
tội đưa hối lộ
Hán việt: hàng hối tội
—

Gợi nhớ

Từ "行贿罪" (xínghuìzuì) nghĩa là "Tội đưa hối lộ", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 贿 (huì): Hối lộ + 罪 (zuì): tội lỗi.

Thành phần cấu tạo

行贿罪
xínghuìzuì
Tội đưa hối lộ
彳
亍
贝
有
罒
非

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tội đưa hối lộ
Ví dụ (3)
wèi le为了huò dé获得bù dāng不当lì yì利益ér而gěi给guó jiā国家gōng zuòr én yuán工作人员sòng送qián钱,gòu chéng构成liǎo了xíng huì zuì行贿罪。
Để đạt được lợi ích bất chính mà đưa tiền cho cán bộ nhân viên nhà nước cấu thành tội đưa hối lộ.
bèi gàor én被告人yīn因fàn犯xíng huì zuì行贿罪bèi被pàn chǔ判处yǒu qī tú xíng有期徒刑sān nián三年。
Bị cáo bị phạt tù 3 năm vì phạm tội đưa hối lộ.
sī fǎ jī guān司法机关zhèng zài正在yī fǎ zhuī jiū依法追究shè àn涉案qǐ yè fǎr én企业法人de的xíng huì zuì行贿罪。
Cơ quan tư pháp đang truy cứu trách nhiệm tội đưa hối lộ của người đại diện pháp nhân doanh nghiệp liên quan đến vụ án theo quy định của pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây