Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受贿罪
shòuhuìzuì
tội nhận hối lộ
Hán việt: thâu hối tội
—

Gợi nhớ

Từ "受贿罪" (shòuhuìzuì) nghĩa là "Tội nhận hối lộ", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 贿 (huì): Hối lộ + 罪 (zuì): tội lỗi.

Thành phần cấu tạo

受贿罪
shòuhuìzuì
Tội nhận hối lộ
爫
冖
又
贝
有
罒

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tội nhận hối lộ
Ví dụ (3)
lì yòng利用zhí wù职务zhī之biàn便wèi为tār én他人móu qǔ谋取lì yì利益bìng并shōu shòu收受cái wù财物,yǐ已gòu chéng构成shòu huì zuì受贿罪。
Lợi dụng chức vụ để mưu cầu lợi ích cho người khác và nhận tài sản đã cấu thành tội nhận hối lộ.
gāi该guān yuán官员yīn因fàn犯shòu huì zuì受贿罪bèi被pàn chǔ判处wú qī tú xíng无期徒刑,bāo duó剥夺zhèng zhì quán lì政治权利zhōng shēn终身。
Vị quan chức đó bị phạt tù chung thân, tước quyền chính trị suốt đời vì phạm tội nhận hối lộ.
yán lì dǎ jī严厉打击shòu huì zuì受贿罪,qīng chú清除dǎng党hé和guó jiā jī guān国家机关zhōng中de的fǔ bài fēn zǐ腐败分子。
Trấn áp nghiêm khắc tội nhận hối lộ, thanh trừ các phần tử tham nhũng trong cơ quan Đảng và Nhà nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây