受贿罪
—
Gợi nhớ
Từ "受贿罪" (shòuhuìzuì) nghĩa là "Tội nhận hối lộ", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 贿 (huì): Hối lộ + 罪 (zuì): tội lỗi.
Thành phần cấu tạo
受贿罪
Tội nhận hối lộ
爫
冖
又
贝
有
罒
Phân tích từ 受贿罪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tội nhận hối lộ
Ví dụ (3)
利用职务之便为他人谋取利益并收受财物,已构成受贿罪。
Lợi dụng chức vụ để mưu cầu lợi ích cho người khác và nhận tài sản đã cấu thành tội nhận hối lộ.
该官员因犯受贿罪被判处无期徒刑,剥夺政治权利终身。
Vị quan chức đó bị phạt tù chung thân, tước quyền chính trị suốt đời vì phạm tội nhận hối lộ.
严厉打击受贿罪,清除党和国家机关中的腐败分子。
Trấn áp nghiêm khắc tội nhận hối lộ, thanh trừ các phần tử tham nhũng trong cơ quan Đảng và Nhà nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây