立案侦查
lì'àn zhēnchá
Lập án điều tra vụ án

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lập án điều tra vụ án
Ví dụ (3)
gōng ān guānduìzhèqīn fànshāng ànlìànzhēnchá
Cơ quan công an đã lập án điều tra đối với vụ án xâm phạm bí mật kinh doanh này.
jiǎn chá guānjué dìngduìgāitān xiàn suǒ线lìànzhēnchá
Cơ quan kiểm sát quyết định lập án điều tra đối với manh mối tham nhũng này.
lìànzhēncháshìxíng shì sòngchéng dezhòng yào diǎn
Lập án điều tra là khởi điểm quan trọng của thủ tục tố tụng hình sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây