刑事责任
xíngshì zérèn
Trách nhiệm hình sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm hình sự
Ví dụ (3)
shār énxíng wéiyīng dāng zhuī jiūxíng shì zér èn
Hành vi cố ý giết người phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
wèi dào dìngxíng shì zér ènnián língderénchéng dānxíng shì zér èn
Người chưa đạt độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự theo luật định không phải gánh chịu trách nhiệm hình sự.
yuànpàn dìngbèi gàodexíng wéigòu chéng fàn zuìyìngchéng dānxíng shì zér èn
Tòa án phán quyết hành vi của bị cáo đã cấu thành tội phạm, phải chịu trách nhiệm hình sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây