民事责任
mínshì zérèn
trách nhiệm dân sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trách nhiệm dân sự
Ví dụ (3)
wéi yuē fāngyīng dāngchéng dānxiāng yìngdewéi yuē jīnděngmín shì zér èn
Bên vi phạm hợp đồng phải gánh chịu trách nhiệm dân sự tương ứng như tiền phạt vi phạm.
qīn quánr énchúchéng dānmín shì zér ènwàiháikěn éngmiàn línxíng zhèng chǔ
Người xâm phạm ngoài việc chịu trách nhiệm dân sự ra còn có thể phải đối mặt với xử phạt hành chính.
tongzhōngmíng quèhuà fēnliǎoshuāng fāng shēngzhēng shídemín shì zér ènchéng dān
Trong hợp đồng phân chia rõ ràng tỷ lệ gánh chịu trách nhiệm dân sự khi hai bên xảy ra tranh chấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây