法制观念
fǎzhì guānniàn
Ý thức pháp luật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý thức pháp luật
Ví dụ (3)
menyīng dāngcóng xiǎopéi yǎngqīng shào niánde zhì guān niàn
Chúng ta nên bồi dưỡng ý thức pháp luật cho thanh thiếu niên từ nhỏ.
gāogōng mínde zhì guān niànshìjiàn shè zhìguó jiāde chǔ
Nâng cao ý thức pháp luật của công dân là nền tảng của việc xây dựng quốc gia pháp quyền.
fenyuán gōng zhì guān niàndàn báodǎo zhìzuò chūliǎowéi wéi guī xíng wéi
Một số nhân viên có ý thức pháp luật mờ nhạt, dẫn đến việc thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật và quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây