普法宣传
pǔfǎ xuānchuán
Tuyên truyền phổ biến pháp luật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyên truyền phổ biến pháp luật
Ví dụ (3)
zàishè kāi zhǎnliǎofēng duō cǎide xuān chuánhuó dòng
Cục tư pháp đã triển khai các hoạt động tuyên truyền phổ biến pháp luật phong phú tại cộng đồng.
xuān chuányǒu zhù yǐn dǎoqún zhòngtōng guò jìngjiě juéjiū fēn
Tuyên truyền phổ biến pháp luật có ích cho việc hướng dẫn quần chúng giải quyết tranh chấp bằng con đường pháp luật.
xué xiàojiāng xuān chuán liǎo chángjiào xué huàzhōng
Nhà trường đã đưa công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật vào kế hoạch giảng dạy hàng ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây