司法公正
sīfǎ gōngzhèng
Tư pháp công bằng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tư pháp công bằng
Ví dụ (3)
gōng zhèngshìshè huìzhèng dezuì hòu dàofáng xiàn线
Tư pháp công bằng là phòng tuyến cuối cùng của công lý xã hội.
guān yáng é cái pànquè bǎo gōng zhèng
Thẩm phán phải xét xử nghiêm ngặt theo pháp luật để bảo đảm công bằng tư pháp.
gōng kāi shěn pànzhì shì jìn gōng zhèngdezhòng yàobǎo zhàng
Chế độ xét xử công khai là bảo đảm quan trọng để thúc đẩy tư pháp công bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây