法律援助
—
Phân tích từ 法律援助
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trợ giúp pháp lý
Ví dụ (3)
法律援助机构为经济困难的当事人免费提供律师服务。
Tổ chức trợ giúp pháp lý cung cấp dịch vụ luật sư miễn phí cho các đương sự gặp khó khăn về kinh tế.
满足特定条件的刑事被告人有权获得免费的法律援助。
Bị cáo hình sự đáp ứng các điều kiện cụ thể có quyền nhận trợ giúp pháp lý miễn phí.
我们可以在当地司法局的法律援助中心申请帮助。
Chúng ta có thể nộp đơn xin giúp đỡ tại trung tâm trợ giúp pháp lý của Cục tư pháp địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây