司法解释
sīfǎ jiěshì
Giải thích tư pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải thích tư pháp
Ví dụ (3)
zuì gāor én mín yuàn de jiě shìduìquán guó yuàn yǒuyuē shù
Giải thích tư pháp do Tòa án nhân dân tối cao ban hành có giá trị ràng buộc đối với các tòa án trong cả nước.
shīyǐn yòngliǎozuì xīnde jiě shìláizhī chí debiàn guān diǎn
Luật sư đã dẫn chiếu giải thích tư pháp mới nhất để hỗ trợ cho quan điểm bào chữa của mình.
zhè xiàngtiáo kuǎnde shì yòng fàn wéiyóuxiāng guān jiě shì míng què
Phạm vi áp dụng cụ thể của điều khoản này được làm rõ bởi giải thích tư pháp liên quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây