最后陈述
zuìhòu chénshù
Lời phát biểu cuối cùng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời phát biểu cuối cùng
Ví dụ (3)
bèi gàor énxiǎng yǒuzài tíngbiàn lùnjié shùhòujìn xíngzuì hòuchén shùde dìngquán
Bị cáo có quyền hợp pháp đưa ra lời phát biểu cuối cùng sau khi kết thúc phiên tranh luận tại tòa.
bèi gàor énzàizuì hòuchén shùzhōngbiǎo shìrèn zuìhuǐ zuìbìngqǐng qiúcóng qīngchǔ
Bị cáo bày tỏ việc nhận tội, hối lỗi và xin giảm nhẹ hình phạt trong lời phát biểu cuối cùng.
shěn pàn chángxuān zuì hòuchén shùhuán jiéjié shù tíngjìn xiū tíng jiē duàn
Thẩm phán chủ tọa tuyên bố kết thúc phần phát biểu cuối cùng, tòa án chuyển sang giai đoạn nghị án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây