Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宣判时刻
xuānpàn shíkè
Thời khắc tuyên án
Hán việt: tuyên phán thì hặc
—

Gợi nhớ

Từ "宣判时刻" (xuānpàn shíkè) nghĩa là "Thời khắc tuyên án", ghép bởi: 宣 (xuān): tuyên bố + 判 (pàn): Phán quyết + 时 (shí): thời gian + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

宣判时刻
xuānpàn shíkè
Thời khắc tuyên án
宀
亘
半
刂
日
寸

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời khắc tuyên án
Ví dụ (3)
xuān pàn宣判shí kè时刻lín jìn临近,fǎ tíng法庭nèi wài内外de的qì fēn气氛biàn de变得yì cháng异常níng zhòng凝重。
Thời khắc tuyên án cận kề, không khí bên trong và bên ngoài tòa án trở nên cực kỳ trang nghiêm.
bèi gàor én被告人jiā shǔ家属zài在xuān pàn宣判shí kè时刻liú xià流下liǎo了huǐ hèn悔恨de的yǎn lèi眼泪。
Gia đình bị cáo đã rơi những giọt nước mắt hối hận tại thời khắc tuyên án.
páng tīng xí旁听席shàng上de的jì zhě记者men们dōu jìng jìng都静静děng dài等待zhe着zuì hòu最后xuān pàn宣判shí kè时刻de的dào lái到来。
Các nhà báo ở hàng ghế dự thính đều lặng lẽ chờ đợi sự xuất hiện của thời khắc tuyên án cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây