恢复名誉
huīfù míngyù
Khôi phục danh dự cá nhân/doanh nghiệp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khôi phục danh dự cá nhân/doanh nghiệp
Ví dụ (3)
jīng guò yuànpàn juéshòu hàir éndeqīng bái zhāo xuěchéng gōnghuī míng
Qua phán quyết của tòa án, sự trong sạch của người bị hại đã được minh oan, thành công khôi phục danh dự.
qīn quán xíng wéigěiyuán gàozào chéngliǎo demíng sǔn shībèi gào wèihuī míng
Hành vi xâm phạm đã gây ra tổn hại danh dự cực lớn cho nguyên đơn, bị đơn bắt buộc phải khôi phục danh dự cho nguyên đơn theo pháp luật.
gōng kāizhì qiànshìmín shì sòngzhōnghuī míng decháng jiànfāng shìzhī
Xin lỗi công khai là một trong những phương thức khôi phục danh dự thường gặp trong tố tụng dân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây