精神损害
jīngshén sǔnhài
Tổn thất tinh thần / Bồi thường tinh thần

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổn thất tinh thần / Bồi thường tinh thần
Ví dụ (3)
yuán gàoyīnjiāo tōng shì zāo shòuzhòng chuāng shēn qǐngjīng shénsǔn hài wèi jīn
Nguyên đơn chịu chấn thương nặng do tai nạn giao thông, đã nộp đơn yêu cầu bồi thường tổn thất tinh thần theo pháp luật.
tínghuìgēn qīn quánr éndeguò cuòchéng láipàn dìngjīng shénsǔn hài péi chángé
Tòa án sẽ quyết định hạn mức bồi thường tổn thất tinh thần căn cứ vào mức độ lỗi của người xâm phạm.
réng é quánshòu dàoyán zhòngqīn hàideshòu hàir ényǒu quányāo qiújīng shénsǔn hài péi cháng
Khi quyền nhân thân bị xâm hại nghiêm trọng, người bị hại có quyền yêu cầu bồi thường tổn thất tinh thần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây