人身损害
rénshēn sǔnhài
Tổn hại sức khỏe thân thể / Thương tích

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổn hại sức khỏe thân thể / Thương tích
Ví dụ (3)
běn ànshǔ rén shēnsǔn hài péi chángjiū fēnshè liáo fèi gōng fèide suàn
Vụ án này thuộc về tranh chấp bồi thường tổn hại sức khỏe thân thể, liên quan đến việc tính toán chi phí y tế và chi phí mất thu nhập do nghỉ việc.
yuánzàigōng zuòzhōngzāo shòurén shēnsǔn hài zhǔyīng dāng chéng dānpéi chángzér èn
Người lao động chịu thương tích thân thể trong quá trình làm việc, người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm bồi thường theo pháp luật.
liáo shì dǎo zhìhuàn zhěrén shēnsǔn hàide yuàn jìn xíngpéi cháng
Tai biến y khoa dẫn đến tổn hại sức khỏe thân thể của người bệnh thì bệnh viện phải tiến hành bồi thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây