双倍工资
—
Phân tích từ 双倍工资
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương gấp đôi do không ký hợp đồng
Ví dụ (3)
用人单位自用工之日起满一年未与劳动者订立书面劳动合同的,应当支付双倍工资。
Người sử dụng lao động từ ngày bắt đầu sử dụng lao động tròn một năm chưa ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người lao động thì phải chi trả lương gấp đôi.
劳动仲裁委支持了劳动者要求支付未签合同期间双倍工资的请求。
Ủy ban trọng tài lao động đã ủng hộ yêu cầu của người lao động đòi chi trả tiền lương gấp đôi trong thời gian chưa ký hợp đồng.
双倍工资惩罚性条款的设立是为了保护劳动者的合法权益。
Việc thiết lập điều khoản phạt lương gấp đôi là nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây