Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
违法解除
wéifǎ jiěchú
Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Hán việt: vi pháp giái trừ
—

Gợi nhớ

Từ "违法解除" (wéifǎ jiěchú) nghĩa là "Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật", ghép bởi: 违 (wéi): Vi phạm + 法 (fǎ): luật + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

违法解除
wéifǎ jiěchú
Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
辶
韦
氵
去
角
刀

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Ví dụ (2)
yòngr én dān wèi用人单位wéi fǎ违法jiě chú解除láo dòng hé tong劳动合同,yīng dāng应当zhī fù支付péi cháng jīn赔偿金。
Người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì phải chi trả tiền bồi thường.
yuán gōng员工huái yùn怀孕qī jiān期间,gōng sī公司bù dé不得wéi fǎ违法jiě chú解除yǔ qí与其qiān dìng签订de的láo dòng劳动xié yì协议。
Trong thời gian nhân viên mang thai, công ty không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với họ một cách trái pháp luật.
2
danh từ
Nghĩa:Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Ví dụ (1)
zhēn duì针对gōng sī公司de的wéi fǎ违法jiě chú解除xíng wéi行为,yuán gōng员工xiàng向láo dòng劳动zhòng cái仲裁wěi yuán huì委员会shēn qǐng申请zhòng cái仲裁。
Đối với hành vi chấm dứt hợp đồng lao động trái luật của công ty, nhân viên đã nộp đơn yêu cầu trọng tài lên Ủy ban Trọng tài Lao động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây