垄断协议
—
Phân tích từ 垄断协议
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận độc quyền nhóm / Cartel
Ví dụ (3)
竞争对手之间达成固定商品价格的协议属于横向垄断协议。
Thỏa thuận đạt được giữa các đối thủ cạnh tranh nhằm ấn định giá hàng hóa thuộc về thỏa thuận độc quyền ngang.
反垄断法禁止经营者与交易相对人达成限制转售价格的垄断协议。
Luật chống độc quyền cấm người kinh doanh đạt được thỏa thuận độc quyền với đối tác giao dịch nhằm hạn chế giá bán lại.
参与垄断协议的企业如果主动向执法机构报告并提供关键证据,可获得罚款豁免。
Doanh nghiệp tham gia thỏa thuận độc quyền nếu chủ động báo cáo với cơ quan thực thi pháp luật và cung cấp chứng cứ mấu chốt thì có thể được miễn phạt tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây