不正当竞争行为
bùzhèngdāng jìngzhēng xíngwéi
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
Ví dụ (3)
jiǎxuān chuánshāng huǐqīn fànshāng dōushǔ zhèng dāng jìng zhēngxíng wéi
Quảng cáo sai sự thật, bôi nhọ thương mại và xâm phạm bí mật kinh doanh đều thuộc về hành vi cạnh tranh không lành mạnh.
fǎnzhèng dāng jìng zhēngmíng lìng jìn zhǐ shí shīxiàn zhìjìng zhēngdezhèng dāng jìng zhēngxíng wéi
Luật chống cạnh tranh không lành mạnh nghiêm cấm các doanh nghiệp thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh nhằm hạn chế cạnh tranh.
gāidiàn shāngpíng táiyīn shè xiánèrxuǎn děngzhèng dāng jìng zhēngxíng wéishòu dàoshì chǎngjiān guǎn méndiào chá
Nền tảng thương mại điện tử đó bị cơ quan quản lý thị trường điều tra do nghi ngờ có hành vi cạnh tranh không lành mạnh như ép buộc người bán chọn một trong hai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây