行政复议
xíngzhèng fùyì
Khiếu nại quyết định hành chính

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khiếu nại quyết định hành chính
Ví dụ (3)
gōng mínduìchǔ jué dìng shōu dàojué dìng shūzhī liù shí nèishēn qǐngxíng zhèng
Công dân không phục quyết định xử phạt có thể nộp đơn xin khiếu nại hành chính trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được văn bản quyết định.
xíng zhèng guānyīng dāngshòu shēn qǐngzhī liù shí nèizuò chū jué dìng
Cơ quan giải quyết khiếu nại hành chính phải đưa ra quyết định giải quyết trong vòng 60 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu.
shēn qǐngxíng zhèng shìjiě juéguān mínjiū fēndezhòng yào zhì dào
Nộp đơn xin khiếu nại hành chính là kênh pháp trị quan trọng để giải quyết tranh chấp giữa người dân và chính quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây