行政诉讼
xíngzhèng sùsòng
Khởi kiện quyết định hành chính (Kiện quan)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khởi kiện quyết định hành chính (Kiện quan)
Ví dụ (3)
guǒdāng shìr énduìxíng zhèng jué dìngréng xiàngrén mín yuàn xíng zhèng sòng
Nếu đương sự vẫn không phục quyết định giải quyết khiếu nại hành chính, có thể khởi kiện hành chính ra tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật.
xíng zhèng sòngzhōngzuò wéibèi gàodexíng zhèng guānchéng dānzhǔ yàode zhèng zér èn
Trong khởi kiện hành chính, cơ quan hành chính với tư cách bị đơn phải gánh chịu nghĩa vụ chứng minh chủ yếu.
rén mín yuànshěn xíng zhèng sòngàn jiànzhǐ zàijiān xíng zhèng guān xíng zhèng
Tòa án nhân dân xét xử các vụ án kiện hành chính nhằm giám sát việc thực thi hành chính theo pháp luật của các cơ quan chính quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây