国家赔偿
guójiā péicháng
Bồi thường nhà nước / Sai sót tư pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường nhà nước / Sai sót tư pháp
Ví dụ (3)
guānyīnbàncuò àndǎo zhìgōng mínbèi guān deyīng dāng guó jiā péi cháng
Cơ quan tư pháp làm sai án dẫn đến công dân bị giam giữ vô tội thì phải thực hiện bồi thường nhà nước.
shēn qǐngr én guó jiā péi chángyīng dāngxiānxiàngpéi cháng guān chū shēn qǐng
Người nộp đơn đề nghị bồi thường nhà nước phải đưa ra yêu cầu trước với cơ quan có nghĩa vụ bồi thường.
guó jiā péi chángzhī péi cháng jīnwèizhǔ yàofāng shìtóng shí fǎn huáncái chǎn
Bồi thường nhà nước lấy việc chi trả tiền bồi thường làm phương thức chủ yếu, đồng thời cũng có thể hoàn trả tài sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây